Cảm biến báo mức Kobold * ttechvn.com* TTECH đại diện chính hãng

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ĐỈNH CAO TTECH JSC.,

Cảm Biến Báo Mức Kobold

15-08-2018 14:11

Cảm biến báo mức Kobold

Xuất xứ: Kobold – Đức

Ứng dụng: Đo mức của các loại chất lưu

  • Công tắc mức chất lỏng KOBOLD NWS được thiết kế như một công tắc 2 và 3 dây
  • Có thể được sử dụng phổ biến trong các mạch và đường ống.
  • Các NWS hoạt động trên nguyên tắc điều chỉnh  tam giác trong không khí ở tần số cộng hưởng.
  • Một tinh thể áp điện được sử dụng để kích thích dao động và để theo dõi tần số dao động thực tế.
  • Khi tam giác được ngâm trong chất lỏng, thay đổi tần số: thay đổi này được phát hiện bằng điện tử và tín hiệu đầu ra.
  • NWS hoạt động như một công tắc 2 dây nối tiếp với tải.
  • Công tắc điện tử đơn giản được vận hành bằng chất lỏng.
  • NWS cũng có thể được kết nối với PLC thông qua thiết bị đầu cuối thứ ba.
Giá bán: Liên hệ
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành 12 tháng.
  • Giao hàng từ 8am- 18pm hàng ngày.

 

Email Đặt Hàng: Sales@ttech.vn

Hotline: 0988 062 602

 

 

Có thể bạn thích…

  • Cảm Biến Đo Khí H2 CARBO BALAN

    Liên hệ Tình trạng: New 100%, có đầy đủ CO/CQ. Bảo hành 12 tháng
  • Cảm biến đo chênh lệch áp SC-RC CARBO

    Liên hệ Tình trạng: New 100%, có đầy đủ CO/CQ. Bảo hành 12 tháng
  • Cảm biến đo vận tốc gió MPP CARBO

    Liên hệ Tình trạng: New 100%. Hàng chính hãng. Bảo hành 12 tháng. Đầy đủ CO/CQ
    Cảm biến đo vận tốc gió MPP CARBO Liên hệ

    Cảm Biến Đo Khí H2 CARBO BALAN

    Trong khi đo lường, thiết bị chỉ có thể làm việc với hệ thống đã lựa chọn theo các cấu hình đã được thiết lập sẵn bởi nhà sản xuát hoặc các nhà cung cấp được ủy quyền của nhà sản xuất thiết bị.

    Dải đo lường của thiết bị nằm trong khoảng ± (0.20–20.00) m/s. Nó cũng có các loại nhỏ hơn phù hợp cho các dải đo khác nhỏ hơn tùy thuộc vào thông số kỹ thuật được thiết lập từ trước.

     Dải đo lường tốc độ khí nén 

    1. 1- ± (0.20 – 5.00) m/s
    2. 2- ± (0.20 – 10.00) m/s
    3. 3- ± (0.20 – 15.00) m/s
    4. 4- ± (0.20 – 20.00) m/s

    Tốc độ đo tối thiểu

     ±0.20 m/s

    Sai số tốc độ đo

     ± (0.5% rdg + 0.05m/s),

    rdg = giá trị đọc được = giá trị hiển thị

    Tần số đo lường: 1 Hz

    Phiên bản của thiết bị

    Số. Tín hiệu đầu ra Loại thiết kế
    1 Tần số MPP – F
    2 Điện áp MPP – U
    3        Cường độ dòng điện MPP – J
    4 Tần số và điện áp MPP – U – F

     Tín hiệu tương tự đầu ra

     Tín hiệu tần số kết hợp với đường dây viễn thám, dải tầ số đầu ra sẽ là: 8.00 – 10.00 – 12.00 kHz

    Điện áp

    Dải đo bên ngoài: 0.40 – 1.20 – 2.00 V

     Dòng điện:

    Dải cường độ dòng điện: 4.00 – 12.00 – 20.00 mA

     

    Tín hiệu số đầu ra

     RS485

    Điều khiển đầu ra

    1.  Điều khiển thấp-cao đầu ra,

    A: Ii = 0.1 A, Ui = 60 V, Pi = 0.4 W

    1. Điều khiển thấp-cao đầu ra

    B: Ii = 0.1 A, Ui = 60 V, Pi = 0.4 W

    Nguồn

    Tùy thuộc vào chế độ hoạt động, nguồn ấp cần phải có các đặc điểm sau:

    • Đường dây viễn thám an toàn nội tại.
    • Đường dây nội tại an toàn DC: 12 V ± 3 V, IZAS < 4 mA
    • Đường dây dòng điện nội tại an toàn 4-20 mA: UZAS = 24 V

    Các chức năng khác

    •  Dải nhiệt độ đo lường -500C to +1250
    • Đồng hồ đếm giờ.
    • Bộ nhớ đo lường, loại “hộp đen”: lưu trữ 16,384 kết quả đo trước đó về tốc độ và nhiệt độ cũng nhu thời gian đo lường. Tần số ghi là 1 giây, thời gian đo là khoảng 5 giờ.
    • Thời gian hoạt động của thiết bị khi không có nguồn sạc là khoảng 1 giờ (chế độ tự động)
    • Cấu hình của chế độ và phương pháp hoạt động sẽ được mô tả trong máy tính.

    Cấp độ phòng nổ bên trong

     I M1 Ex ia I, II 1GD Ex ia IIB T6

    Khả năng gắn kết của thiết bị với hệ thống đo lường metan

    Thiết bị có thể kế hợp với hệ thống đo lường metan với các thông số cung cấp dưới đây:

    • Tần số truyền tải:
    • CTT 63/40,
    • CMM-20,
    • CTW-20,
    • CST-40,
    • KSP-1,
    • KSP-2,
    • KSP-2C,
    • KSP-3

    Tín hiệu điện tương tự truyền tải:

    • CMC-3xx qua hệ thống truyền tải tương tự CCD, CCD-1, MCCD-01
    • CST-40 qua hệ thống truyền tải tương tự CSA-1
    • Venturon qua đáy trạm VAL
    • MICON-3 qua trạm MIC1003

    Nhiệt độ môi trường trong quá trình làm việc

     – 0oC Š Ta Š + 45oC

    Cấp độ bảo vệ của vỏ

     – IP 65

    Độ ẩm

     – 95% trong điều kiện không sương

    Kích thước

     – 135 x 140 x 226 mm (chưa có cán cầm)

    – 157 x 140 x 263 mm (có cán cầm)

    Vật liệu

     – Thép chống axit 304/304L

    Khối lượng

     – ~ 4 kg

    Phiên bản và nhiệt độ làm việc của cảm biến

     – Cảm biến gió MPP có thể phù hợp với cảm biến nhiệt độ đặt trong lớp vỏ bảo vệ.

    – Dải nhiệt độ đo lường nằm trong khoảng -500C đến +1250C.

    – Cảm biến gió MPP được thiết kế theo các tiêu chuẩn:

    • – PN – EN 60079-0
    • – PN – EN 60079-11
    • – PN – EN 60079-26
    • – PN – EN 50303
    • – PN – EN 13463-1
    • – PN – EN 13463-5
    • – PN – EN 1127-2

    Và đã được các kĩ sư có tay nghề kiểm tra kĩ càng.

    Máy đo tốc độ dòng khí loại MPP, được thiết kế như trong hình, nó là một thiết bị đo lường cố định được sử dụng để đo lường vận tốc dòng khí trong hệ thống các mỏ thông gió ngầm, nó cũng có thể sử dụng cho hệ thống trên mặt đất.

    Thiết bị đo lường bằng cách sử dụng một cảm biến chong chóng gió. Vì vậy mà nó có thể phát hiện được các dòng khí đi vào trực tiếp.

     

  • Cảm Biến Đo Lưu Lượng Khí Suto S 401/421

    Liên hệ Tình trạng: New 100%, có đầy đủ CO/CQ. Bảo hành 12 tháng
  • Cảm Biến Đo Khí CO CARBO BALAN

    Liên hệ Tình trạng: New 100%, có đầy đủ CO/CQ. Bảo hành 12 tháng
  • Sản phẩm cùng danh mục

    Tin liên quan

    0988062602