Cảm Biến Lưu Lượng khí SUTO S 450/ S 452
Đặc điểm
– Giao diện fieldbus, HART, Modbus
– chứng chỉ phòng nổ ATEX: II 2 G Ex d IIC T4
Chứng chỉ IECEx
Chứng chỉ GB Ex
Cảm Biến Lưu Lượng khí S 450/ S 452
DOWNLOAD S450 MANUAL FILE
Cảm Biến Đo Lưu Lượng Khí Suto S( (loại cắm thẳng và trên ống)) Xuất xứ: Suto - Đức Đo lường lưu lượng dòng thông thường, khối lượng, lượng khí tiêu thụ Lưu lượng không phụ thuộc vào áp suất và nhiệt độ Vỏ bảo vệ cấp độ IP65 Tốc độ phản ứng nhanh Độ chính xác cao và dải đo lường rộng Tín hiệu độc lập 4 - 20 mA và tín hiệu đầu ra Modbus Có thể lựa chọn loại khí (một số loại khí yêu cầu phải hiệu chuẩn!) Có ứng dụng cho điện thoại, máy tính bảng kết nối thiết lâp không dây Cảm biến có thể hiệu chuẩn cho 2 loại khí
Xuất xứ: Suto - Đức
Cảm biến nhiệt độ điểm sương giá cả phải chăng cho dải đo trung bình, phù hợp các ứng dụng của máy sấy khí nén lạnh.
Thời gian sử dụng lâu dài và ổn định
Cấp độ bảo vệ IP65 phù hợp với ứng dụng công nghiệp
Thời gian lưu nhanh đảm bảo an toàn và ổn định ngay cả khi nhiệt độ điểm sương vượt quá dải đo
Có thể lắp đặt trực tiếp vào máy sấy khí qua ren G ½”
Độ chính xác cao ±2°C
Xuất xứ: Suto – Đức
Đo lưu lượng và mức độ tiêu thụ của:
phụ gia hoá chất
Đo nhiệt độ điểm sương xuống đến -60°C
hoạt động ổn định, lâu dài
màn hình hiển thị
Đầu ra relay
Cấp độ bảo vệ IP65 phù hợp với môi trường công nghiệp
Thời gian lưu nhanh đảm bảo an toàn và ổn định ngay cả khi điểm sương vượt quá dải đo
độ chính xác cao ±2°C
Đo nhiệt độ điểm sương ( dew point ), áp suất (tất cả trong 1 thiết bị )
2 cảm biến bao gồm: :
Cảm biến Q có dải đo : -100° ...-30°C Cảm biến P có dải đo: - 50°... +50°C Giao diện màn hình màu cảm ứng
Thời gian ghi dữ liệu liên tục, hỗ trợ kết nối cổng USB, thẻ nhớ.
Bao gồm phần mềm dịch vụ, đọc và sao lưu kết quả đo
kêt nối không dây với máy in ( option tùy chọn )
Vali đựng chắc chắn
Thời gian lưu nhanh, đảm bảo an toàn và ổn định ngay cả khi nhiệt độ điểm sương vượt quá dải hiển thị cho phép
Kích thước nhỏ phù hợp với những nơi cài đặt khô ráo.
Nhiệt độ điểm sương có thể đo đến mức -100°C
Công nghệ cảm biến SUTO QCM
Phiên bản tích hợp đo áp suất
Nhiều loại tín hiệu đầu ra : 1 x 4 ... 20 mA, 2 x 4 ... 20 mA, RS-485 (Modbus), 4 ... 20 mA
Có thể cài đặt trực tiếp vào trong máy sấy khí qua ren G 1/2”
Kết nối M12
Cảm Biến Lưu Lượng Khí S 430 (loại ống Pitot)
– Giao diện fieldbus : HART, Modbus
Kiểu đo lường bán trực tiếp.
– điều kiện lưu lượng.
Cảm biến điểm sương cho những ứng dụng có nhiệt độ điểm sương xuống đến -50°C
Tuổi thọ cao, ổn định
Thời gian lưu nhanh để đảm bảo hoạt động an toàn và ổn định ngay cả khi điểm sương vượt quá dải đo cho phép.
Có thể cải đặt trực tiếp vào máy sấy khí qua ren G ½”
Đặc điểm Xuất xứ: Suto- Đức
Kích thước nhỏ phù hợp cho ứng dụng của máy sấy khí
Đo nhiệt độ điểm sương xuống đến -50°C
2-dây hoặc 3-dây đầu ra
Cấp bảo vệ IP65 phù hợp cho ứng dụng công nghiệp
Có thể cài đặt trực tiếp vào máy sấy khí qua ren G 1/2”
Độ chính xác cao 1° ... 2°C
Có khả năng chịu ngưng tụ
Kết nối cáp M8 với dây mở rộng
Xuất xứ: Itron – Đức
Ứng dụng: Hiển thị và chuyển đổi các đơn vị đo theo yêu cầu
Chuyển đổi các giá trị đo lường thể tích từ các bộ đo khí về điều kiện yêu cầu.
thể tích chuyển đổi
Hệ số chuyển đổi
Hệ số nén (có nhiều công thức tính toán)
Cơ sở dữ liệu rộng
Có thể truyền tải dữ liệu nhanh chóng
Đặc điểm:
Xuất xứ: SuTo- Đức
Xuất xứ: Itron - Đức Dải nhiệt độ Môi trường: - 30 đến 60 độ C Khí: -30 đến 60 độ C Bảo quản: -40 đến +70 độ C Cấp chính xác: +/- 1.5% từ Qmin- Qmax. Ứng dụng: Đo lưu lượng khí loại turbin cánh gạt Môi chất: khí thiên nhiên, các loại khí qua lọc không ăn mòn Nguyên lý đo: Đo lưu lượng khí loại theo nguyên lý cánh quay turbin Ứng dụng: sử dụng để đo các dòng có lưu lượng thấp, trung bình và cao. Các yêu cầu về điều kiện khác có thể tuỳ từng trường hợp mà thay đổi về bơm dầu màng PTFE ... để phù hợp với thực tế.
Link Xem Thêm Các Sản Phẩm Tương Tự
XUẤT XỨ: NHẬT BẢN Ứng dụng: Kiểm tra, giám sát môi trường khí làm việc tại các nhà máy, công trường xây dựng, hầm lò khai thác,… Cảnh báo người lao động khi có nguy hiểm về không khí trong môi trường. Thông số kỹ thuật: Thiết bị có khả năng đo cùng lúc lên đến 4 loại khí: khí dễ cháy, oxy, hydro sunfit, cacbon monoxit - Phương pháp lấy mẫu: Khuyếch tán - Phạm vi đo: 0-100 % LEL (Metan) 0-25vol% (Oxy) 0-30ppm (Hydro sunfit) 0-300ppm (Cacbon monoxit); - Độ phân giải: 1%LEL (Metan) 0.1vol% (Oxy) 0-35ppm: 0.1ppm / 35-150ppm: 0.5pp (Hydro sunfit) 0-350ppm: 1ppm / 350-2,000ppm: 5ppm (Cacbon monoxit)