0988062602Xuất xứ : Đức
Đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30.
Kích thước danh nghĩa ND 100 và 160
Độ chính xác lớp 1,6 và 2,5 theo DIN EN 837-1
Đặc trưng
- Khả năng chống quá áp cao
- Chống ăn mòn hóa học cao
môi trường và phương tiện truyền thông tích cực
- Làm ẩm chất chỉ thị bằng cách đổ đầy glycerine
Các ứng dụng
- Công nghiệp hóa chất và hóa dầu
- Ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát
- Kỹ sư cơ khí
- Xây dựng nhà máy
Tham khảo thêm về sản phẩm tại đây
Hoặc tại đây
Kích thước danh nghĩa ND 100 và 160
Độ chính xác lớp 1,6 và 2,5
theo DIN EN 837-1
Tính năng, đặc điểm đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30
- Khả năng chống quá áp cao
- Khả năng chống ăn mòn cao với hóa học
môi trường và phương tiện tích cực
- Làm giảm chỉ số bằng cách lấp đầy glycerine
Các ứng dụng của đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30
- Công nghiệp hóa dầu và hóa dầu
- Ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát
- Kỹ sư cơ khí
- Xây dựng nhà máy và thiết bị
| Model and ND | MP-30 100 | MP-30 160 | MP-30 100 F | MP-30 160 F |
| Connection | bottom | |||
| Accuracy class | 1,6, however, measuring below 400 mbar with glycerine filling 2,5 | |||
| Ranges in mbar in bar in bar |
0…10, 16, 25, 40, 60, 100, 160, 250 < 0….40, 60, 160, 250 > 0…0,4, 0,6, 1, 1,6, 2,5, 4, 6, 10, 16, 25 -0,6/0, -1/0, -1/+0,6, -1/+1,5, -1/+3, -1/+5, -1/+9, -1/+15 |
|||
| Application | Constant load: up to full scale value Alternating load: up to 0,9 x full scale value Overange protection: 1,3 times max., short time |
|||
| Case | CrNi steel | |||
| Bezel | CrNi steel | |||
| Window | Laminated safety glass | |||
| Dial | Aluminium white, scale black | |||
| Pointer | Aluminium, black | |||
| Movement | CrNi steel | |||
| Measuring element | CrNi steel, from 2.5 bar Duratherm 600 | |||
| Pressure connection | SW 22, stainless steel 1.4571 | |||
| Connection | G 1/2 B and DIN-flanges DN 15, 20, 25 und 50, alle PN 40 | |||
| Protection | IP 54 acc to EN 60529 / IEC 529 | IP 65 acc. to EN 60529 / IEC 529 | ||
| Temperatures | Medium: -20°C to 100°C, environment: -25°C to 60°C | |||
Xuất xứ: Suchy-Đức
Kích thước danh nghĩa ND 100 và 160
Độ chính xác lớp 1,6
Đặc trưng
Áp suất tĩnh cho phép tương ứng với giá trị thang đo đầy đủ
- Đọc trực tiếp áp suất chênh lệch
- Độ tin cậy cao trên cơ sở nhiệt độ
- Hai ống bourdon đang hoạt động
- Thanh quy mô kép / mWs
- Hệ thống đo được thiết kế nhỏ gọn
Các ứng dụng
- Máy sưởi công nghiệp
- Giám sát bộ lọc,
- Hệ thống cấp nước
Tìm hiểu thêm về sản phẩm tại đây
Hoặc tại đây
Xem thêm các sản phẩm liên quan TẠI ĐÂY
Có nhiều yếu tố của cảm biến áp suất để xác định xem nó có phải là sự lựa chọn phù hợp cho một ứng dụng nhất định hay không.
Đồng hồ đo, tuyệt đối hoặc vi sai, bộ chuyển đổi hoặc bộ phát, phạm vi đo, kiểu dáng / kích thước phù hợp và tiêu chuẩn an toàn đa tuyệt đối như áp suất nổ là một trong những yếu tố quan trọng nhất.
Một số cảm biến có thể đáp ứng các yêu cầu ứng dụng, về các khía cạnh này.
Việc đưa ra lựa chọn đúng sau đó có thể xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến độ chính xác.
Về cơ bản, điều này xác định các phép đo áp suất được cung cấp có đáng tin cậy để sử dụng trong ứng dụng hay không.
Hãng Sản xuất : Seametrics
Xuất xứ : Mỹ
Ghi lại áp suất khí quyển và nhiệt độ
Tiêu thụ năng lượng thấp — tuổi thọ pin 4,5 năm
Bộ dữ liệu tích hợp thu thập lên đến 100.000 giá trị
Đường kính nhỏ — 0,875 ″ (2,22 cm)
Đầu ra SDI-12 hoặc Modbus RTU RS485
Nhẫn đôi chữ O để tăng cường bảo vệ
Tùy chọn độ dài cáp
Bao gồm phần mềm điều khiển Aqua4Plus mới
Phần mềm Aqua4Plus v2.2 (76,8 MB)
Bảng thông số kỹ thuật: BaroSCOUT 2X (1,1 MB)
Hướng dẫn sử dụng: BaroSCOUT 2X (3.6 MB)