Đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30.
Tính năng, đặc điểm – Khả năng chống quá áp cao –
Khả năng chống ăn mòn cao với hóa học môi trường và phương tiện tích cực –
Làm giảm chỉ số bằng cách lấp đầy glycerine.
Tính năng, đặc điểm đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30
- Khả năng chống quá áp cao
- Khả năng chống ăn mòn cao với hóa học
môi trường và phương tiện tích cực
- Làm giảm chỉ số bằng cách lấp đầy glycerine
Các ứng dụng của đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30
- Công nghiệp hóa dầu và hóa dầu
- Ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát
- Kỹ sư cơ khí
- Xây dựng nhà máy và thiết bị
Kích thước danh nghĩa ND 100 và 160 Độ chính xác lớp 1,6 và 2,5 theo DIN EN 837-1
Tính năng, đặc điểm đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30 -
Khả năng chống quá áp cao -
Khả năng chống ăn mòn cao với hóa học môi trường và phương tiện tích cực -
Làm giảm chỉ số bằng cách lấp đầy glycerine
Các ứng dụng của đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30 -
Công nghiệp hóa dầu và hóa dầu -
Ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát - Kỹ sư cơ khí -
Xây dựng nhà máy và thiết bị
đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30
Kích thước danh nghĩa ND 100 và 160
Độ chính xác lớp 1,6 và 2,5
theo DIN EN 837-1
Tính năng, đặc điểm đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30
- Khả năng chống quá áp cao
- Khả năng chống ăn mòn cao với hóa học
môi trường và phương tiện tích cực
- Làm giảm chỉ số bằng cách lấp đầy glycerine
Các ứng dụng của đồng hồ đo áp suất Suchy có màng MP30
- Công nghiệp hóa dầu và hóa dầu
- Ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát
- Kỹ sư cơ khí
- Xây dựng nhà máy và thiết bị
Xuất xứ : Đức
| Model and ND | MP-30 100 | MP-30 160 | MP-30 100 F | MP-30 160 F |
| Connection | bottom | |||
| Accuracy class | 1,6, however, measuring below 400 mbar with glycerine filling 2,5 | |||
| Ranges in mbar in bar in bar |
0…10, 16, 25, 40, 60, 100, 160, 250 < 0….40, 60, 160, 250 > 0…0,4, 0,6, 1, 1,6, 2,5, 4, 6, 10, 16, 25 -0,6/0, -1/0, -1/+0,6, -1/+1,5, -1/+3, -1/+5, -1/+9, -1/+15 |
|||
| Application | Constant load: up to full scale value Alternating load: up to 0,9 x full scale value Overange protection: 1,3 times max., short time |
|||
| Case | CrNi steel | |||
| Bezel | CrNi steel | |||
| Window | Laminated safety glass | |||
| Dial | Aluminium white, scale black | |||
| Pointer | Aluminium, black | |||
| Movement | CrNi steel | |||
| Measuring element | CrNi steel, from 2.5 bar Duratherm 600 | |||
| Pressure connection | SW 22, stainless steel 1.4571 | |||
| Connection | G 1/2 B and DIN-flanges DN 15, 20, 25 und 50, alle PN 40 | |||
| Protection | IP 54 acc to EN 60529 / IEC 529 | IP 65 acc. to EN 60529 / IEC 529 | ||
| Temperatures | Medium: -20°C to 100°C, environment: -25°C to 60°C | |||





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.