Xuất xứ: SuTo- Đức
Bộ Ghi dữ liệu S 551 là thiết bị lý tưởng để tổng hợp dữ liệu cho việc phân tích năng lượng tiêu hao
TC: (ISO 50001) và kiểm tra khí (ISO 11011).
Xuất xứ: Suto – Đức
Đặc điểm
Xuất xứ: Siemens - Pháp Ứng dụng: sử dụng cho những chất lỏng có khả năng dẫn điện, dạng bùn hoặc quánh. Đo lưu lượng nước, nước thải, hóa chất và công nghiệp dược phẩm, thực phẩm và đồ uống
Hãng sản xuất: FineTek- Taiwan Thiết bị đo lưu lượng điện từ FIRST (EPD) đầu tiên được chứng nhận bởi OIML ở Châu Á EPD30 cung cấp phạm vi rộng nhất của ngành công nghiệp. Ứng dụng: các ngành hóa học, năng lượng, dầu khí, kim loại & khai thác.
Đo lưu lượng và mức độ tiêu thụ của:
phụ gia hoá chất
ĐẠI DIỆN CHÍNH HÃNG COSMOS TẠI VIỆT NAM
Sử dụng đo liên tục trong 5000 giờ
3 loại cảnh báo: âm thanh, đèn flash và rung
Có lưu bộ nhớ và các phím chức năng
XEM THÊM CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN TẠI ĐÂY
Ứng dụng: Đo hàm lượng hơi dầu trong khí nén và các loại khí khác
S120 giúp kiểm tra, giám sát hàm lượng dầu của khí nén liên tục, cố định
Và có thể kiểm tra tại chỗ khi được sử dụng như thiết bị di động kết hợp với S551.
Việc lắp đặt đơn giản, hiệu suất vượt trội khiến S120 trở thành lựa chọn lý tưởng khi cần đo,
và theo dõi hàm lượng dầu còn lại .
Thiết bị đo lưu lượng khí Delta Itron
Xuất xứ: Itron – Đức
Ứng dụng: đo lưu lượng khí thiên nhiên, các khí qua lọc, khí không ăn mòn
Lợi ích chính
Hệ thống đo lường ổn định (đã được chứng thực hàng năm)
Không bị ảnh hưởng bởi các điều kiện cài đặt cũng như việc ngừng, ngắt dòng chảy
Tối ưu hóa áp suất hao hụt ngay cả khi áp suất làm việc thấp
Đo được nhiều vị trí, khu vực; dễ thay đổi theo trường lắp đặt
Khả năng quay 360 độ
XUẤT XỨ: NHẬT BẢN Ứng dụng: Kiểm tra, giám sát môi trường khí làm việc tại các nhà máy, công trường xây dựng, hầm lò khai thác,… Cảnh báo người lao động khi có nguy hiểm về không khí trong môi trường. Thông số kỹ thuật: Thiết bị có khả năng đo cùng lúc lên đến 4 loại khí: khí dễ cháy, oxy, hydro sunfit, cacbon monoxit - Phương pháp lấy mẫu: Khuyếch tán - Phạm vi đo: 0-100 % LEL (Metan) 0-25vol% (Oxy) 0-30ppm (Hydro sunfit) 0-300ppm (Cacbon monoxit); - Độ phân giải: 1%LEL (Metan) 0.1vol% (Oxy) 0-35ppm: 0.1ppm / 35-150ppm: 0.5pp (Hydro sunfit) 0-350ppm: 1ppm / 350-2,000ppm: 5ppm (Cacbon monoxit)